thực chất

Học thuật
Thân thiện
thực chất

Thực chất của câu chuyện là tình bạn giữa hai đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản chất thật sự, cốt lõi bên trong của một sự vật, hiện tượng, vấn đề, khác với những biểu hiện bên ngoài: "thực chất" chỉ cái cốt yếu, chân thực căn bản nhất, thường cần phải suy xét, phân tích mới nhận ra được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bề ngoài anh ta có vẻ lạnh lùng, nhưng thực chất lại người rất ấm áp.
    • Chúng ta cần đi sâu tìm hiểu để nắm được thực chất của vấn đề.
    • Thực chất của cuộc tranh luận này không nằmchi tiết nhỏ, nguyên tắc cơ bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về thực chất": xét về bản chất thật sự, trên thực tế.
    • Về thực chất, đây một cuộc cải cách mang tính cách mạng.
  • "bản chất hiện tượng": đây một cặp phạm trù triết học, trong đó "bản chất" (thực chất) cái bên trong, quy định sự vận động của sự vật, còn "hiện tượng" biểu hiện bên ngoài của .
    • Phân tích mối quan hệ giữa bản chất hiện tượng giúp ta hiểu sâu sắc hơn về sự vật.
Biến thể từ gần giống
  • Bản chất (danh từ): thường dùng thay thế được cho "thực chất", chỉ tính chất cơ bản, vốn bên trong của sự vật.
    • Bản chất của kim loại dẫn điện.
  • Cốt lõi (danh từ): phần quan trọng nhất, trung tâm nhất.
    • Cốt lõi của tư tưởng nhân đạo lòng yêu thương con người.
  • Bản thể (danh từ - triết học): thực tại tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức.
  • Thực tại (danh từ): cái đang tồn tại thật sự, hiện thực.
Từ đồng nghĩa
  • Bản chất: tính chất cố hữu, căn bản.
  • Căn cốt: phần gốc rễ, cốt yếu.
  • Cốt tủy: phần quan trọng nhất, tinh túy nhất.
  • Tinh chất: phần tinh túy, thuần khiết nhất.
Từ trái nghĩa
  • Hiện tượng: biểu hiện bên ngoài, có thể cảm nhận trực tiếp được.
  • Vẻ ngoài: hình thức, dáng vẻ bên ngoài.
  • Biểu hiện: sự thể hiện ra bên ngoài.
  • Hình thức: cách thức tồn tại hay biểu hiện ra bên ngoài.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nhìn thấu thực chất": hiểu được bản chất thật sự bên trong.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết nhìn thấu thực chất của mọi vấn đề.
  • "Nắm được thực chất": nắm được phần cốt lõi, chính yếu.
    • Sau nhiều ngày nghiên cứu, anh ấy cuối cùng cũng nắm được thực chất của sự việc.
thực chất

Thực chất của câu chuyện là tình bạn giữa hai đứa trẻ.

  1. Cái cốt yếu, cái căn bản thật sự : Thực chất của chuyên chính nhân dân chuyên chính vô sản.